Spesifikasi
Deskripsi
trước|trước {tính} · volume_up. former · previous · prior. trước {giới}. EN. volume_up. ahead; before; by. trước {trạng}. EN. volume_up. ahead of time. trước hết {
trước khi em tồn tại trước khi em tồn tại | Trc Khi Em Tn Ti Thi TrinhNgày sương gió. Quấn áo ấm quanh thân mà đi. Mấy lúc lái xe hay thầm nghĩ. Làm sao sống sót qua đông này. Ngày em tới. Sức sống cứ trong anh nhẹ nâng
trước khi em tồn tại lyrics trước khi em tồn tại lyrics | Hp m Trc khi em tn tiVà dường như [Dm] trước khi em tồn tại [G] Ánh sao đêm chỉ là những giọt [C] nước cơn mưa để lại [Am] Trước khi em tồn tại. Anh tìm [Dm] em khắp nơi đó đây
trước và sau since dùng thì gì trước và sau since dùng thì gì | Since l du hiu ca th noKhi since là giới từ, trước since thường là mệnh đề chính được chia ở các thì hoàn thành như hiện tại hoàn thành, hiện tại hoàn thành tiếp diễn · ·
trước cổng trời trước cổng trời | Son bi Trc cng tri trang 80Địa điểm trong bài thơ được gọi là “cổng trời” vì nơi đó là một đèo cao giữa hai vách đá, từ đỉnh đèo có thể nhìn thấy cả một khoảng trời lộ ra, có mây bay, có
trước chiến tranh thế giới thứ hai quốc gia nào sau đây đi theo con đường xã hội trước chiến tranh thế giới thứ hai quốc gia nào sau đây đi theo con đường xã hội | Trc Chin tranh th gii th haiTrước Chiến tranh thế giới thứ hai, nước duy nhất đi theo con đường chủ nghĩa xã hội trên thế giới là A. Cu-ba. B. Liên Xô. C. Triều Tiên.
